Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 20. Tên loài hoa nào dưới đây có vần "ông"?

A. hoa mai B. hoa hồng C. hoa phượng D. hoa đào

Câu 21. Dòng nào dưới đây có vần "ênh"?

A. bồ kết, mũi hếch, con ếch B. con rết, con ếch, gạo nếp

C. ốc sên, mũi hếch, mứt tết D. dòng kênh, mênh mông, bập bênh

Câu 22. Vần nào không xuất hiện trong đoạn thơ sau?
"Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ởi chú gà ơi!

Ta yêu chú lắm."
(Phạm Hổ)
A. vần "ơi" B. vần "ang" C. vần "uông" D. vần "ông"

Câu 23. Tên loại quả nào có vần "ai"?

A B.

C. D.

Câu 24. Vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau?

Trái gấc xinh xinh
Nắng vàng chín đỏ
Bao nhiêu mặt trời
Ngủ say trong đó.
(Đặng Vương Hưng)

A. vần "inh" B. vần "ang" C. vần "ươi" D. vần "iêu"

Câu 25. Tên đồ vật nào dưới đây có vần "ăn"?
A. bàn là B. bàn chải C. chăn bông D. tủ lạnh

Câu 26. Các tiếng "măng, trăng, bằng, tặng" có chung vần gì?
A. vần "ang" B. vần "âng" C. vần "ăng" D. vần "ung"

Câu 27. Từ nào dưới đây có vần "uông"?
A. Mẹ có áo dài màu tím. B. Bố xào rau muống rất ngon.
C. Trường học là ngôi nhà thứ hai. D. Mộc châu nổi tiếng với những đồi chè.

Câu 28. Chọn vần phù hợp: Dù ai nói ngả nói ngh................
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
A. iên B. iêng C. yêng D. ên

Câu 29. Trong các vần sau, vần nào không xuất hiện trong câu: "Em bé rất vâng lời mẹ"?
A. ăn B. em C. ơi D. âng

Câu 30. Tên loại quả nào dưới đây có vần "uôi"

Câu 31. Đồ vật nào dưới đây có vần "ach"

Câu 32. Em hãy chọn âm thích hợp vào chỗ trống: áo ......
A. nị B. nỏ C. nỉ D. mỉ

docx 112 trang Ôn Thi Trạng Nguyên 11/12/2025 12384
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 CHỦ ĐIỂM 1: ÔN TẬP CÁC ÂM, VẦN ĐÃ HỌC
Câu 1. Những từ nào chứa âm "ưa" trong khổ thơ sau?
 "Bà ru bé ngủ
 Lá khẽ đu đưa
 Gió lùa khe cửa 
 Cho bé ngủ trưa." 
 (Như Mai)
A. ru, ngủ, đu B. đưa, cửa, xưa C. đưa, cửa, trưa D. lùa, trưa, cửa
Câu 2. Quả nào dưới đây có vần ''anh"?
A. B. C. D. 
Câu 3. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có vần "ôt"?
A. quả nhót, cột nhà, cà rốt B. bột mì, cột nhà, đỏ chót
C. cà rốt, bột mì, quả ớt D. cà rốt, lá lốt, cột cờ
Câu 4. Vần nào không xuất hiện trong câu “Giàn nhót của bà đã chín đỏ.”?
A. an B. in C. it D. ot
Câu 5. Câu "Bà làm mứt gừng rất ngon.,, có những vần gì?
A. am, ut, ung, on B. am, ưt, ưng, ât, on C. am, ut, ưng, on D. am, ut, ưt, on
Câu 6. Các tiếng “thước, bước, nước" có chung vần gì?
A. vần "ươn" B. vần "ươc" C. vần "ương" D. vần "iêc" 
Câu 7. Tên loài hoa nào dưới đây có vần "ông''
Câu 8: Vân nào có trong khô thơ sau?
 Chị đi khe khẽ
 Cho bé ngủ ngon
 Ôm bé thủ thỉ:
 "Em mơ giấc tròn".
(Theo Nguyễn Phương Dung)
A. om B. am C. ơm D. ôm
Câu 9. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau:
Bố xem bản t.. trên ti vi.
A. in B. âm C. am D. ên Câu 10. Tên con vật nào chứa tiếng có vần "ên"?
Câu 11. Tên đồ vật nào chứa tiếng có vần "en"?
Câu 12. Các tiếng "cơm", "sớm", "thơm" có chung vần gì?
A. am B. ơm C. ôm D. om
Câu 13. Tiếng nào có vần "em"?
A. tép B. kem C. sen D. nét
Câu 14. Chọn vần thích hợp: Giờ t........ tầm, phố xá tấp nập, xe cộ đi rầm rập.
A. ôm B. ên C. an D. am
Câu 15. Tiếng nào có vần “êm”?
A. đệm B. đômC. rơm D. nem
Câu 16. Tên con vật nào chứa tiếng có vần "om"?
Câu 17. Vần nào có trong đoạn thơ sau?
 Bé Na đi lẫm chẫm
 Đến bên chị ôm chầm
 Chị ôm hôn trán bé
 Và nô đùa trên sân. (Theo Mai Trang)
A. am B. ơm C. om D. âm
Câu 18. Các tiếng "gan", "trán", "cạn" có chung vần gì?
A. ăn B. en C. an D. ân
Câu 19. Tên đồ vật nào chứa tiếng có vần "ăn"? Câu 20. Tên loài hoa nào dưới đây có vần "ông"?
A. hoa mai B. hoa hồng C. hoa phượng D. hoa đào
Câu 21. Dòng nào dưới đây có vần "ênh"?
A. bồ kết, mũi hếch, con ếch B. con rết, con ếch, gạo nếp
C. ốc sên, mũi hếch, mứt tết D. dòng kênh, mênh mông, bập bênh
Câu 22. Vần nào không xuất hiện trong đoạn thơ sau?
"Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ởi chú gà ơi!
Ta yêu chú lắm."
(Phạm Hổ)
A. vần "ơi" B. vần "ang" C. vần "uông" D. vần "ông"
Câu 23. Tên loại quả nào có vần "ai"?
A B.
C. D. 
Câu 24. Vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau?
 Trái gấc xinh xinh
 Nắng vàng chín đỏ
 Bao nhiêu mặt trời
 Ngủ say trong đó.
 (Đặng Vương Hưng)
A. vần "inh" B. vần "ang" C. vần "ươi" D. vần "iêu"
Câu 25. Tên đồ vật nào dưới đây có vần "ăn"?
A. bàn là B. bàn chải C. chăn bông D. tủ lạnh Câu 26. Các tiếng "măng, trăng, bằng, tặng" có chung vần gì?
A. vần "ang" B. vần "âng" C. vần "ăng" D. vần "ung"
Câu 27. Từ nào dưới đây có vần "uông"?
A. Mẹ có áo dài màu tím. B. Bố xào rau muống rất ngon.
C. Trường học là ngôi nhà thứ hai. D. Mộc châu nổi tiếng với những đồi chè.
Câu 28. Chọn vần phù hợp: Dù ai nói ngả nói ngh................
 Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
A. iên B. iêng C. yêng D. ên
Câu 29. Trong các vần sau, vần nào không xuất hiện trong câu: "Em bé rất vâng lời mẹ"?
A. ăn B. em C. ơi D. âng
Câu 30. Tên loại quả nào dưới đây có vần "uôi"
Câu 31. Đồ vật nào dưới đây có vần "ach"
Câu 32. Em hãy chọn âm thích hợp vào chỗ trống: áo ......
A. nị B. nỏ C. nỉ D. mỉ
Câu 33. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
  nê
A. nơ B. lo C. nô D. no
Câu 34. Các tiếng "xanh, chanh, bánh" có chung vần gì?
A. inh B. ach C. anh D. ênh
Câu 35. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
 Quê bé có tre .
A. ngà B. nghả C. gà D. nhà
Câu 36. Chọn vần thích hợp.
 Con cò mà đi ăn đ.........
 Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
A. em B. êm C. ên D. en
Câu 37. Điền vần ai hay ay: Chuồn chuồn b 
 Mưa ngập bờ ao.
 Chuồn chuồn bay cao
 Mưa rào lại tạnh. Câu 38. Điền vần phù hợp: Nhị vàng, bông trắng, lá x .
 Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)
Câu 39. Điền vần eo hay oe: Vàng mơ như trái chín
 Nhành giẻ tr . nơi nào.
Câu 40. Điền ay; ây hay au:
 Em là chim bồ câu trắng b .. giữa trời.
Câu 41. Các từ: "cưỡi, bưởi, lười, cười" đều có chung các chữ cái là ư, ơ và .
Câu 42. Trong các từ, cụm từ sau, từ, cụm từ nào sai chính tả?
A. vươn vai B. bay lượn C. cháo sườn D. cháo sường
Câu 43. Trong các từ sau, từ nào không có vần "ương"
A. trường học B. sườn đồi C. sương mù D. tương lai
Câu 44. Từ nào có chứa tiếng có vần "iêng"?
A. Thiên nhiên B. leng keng C. cồng chiêng D. chợ phiên
Câu 45. Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống:
 "Quyển vở này mở ra
 Bao nhiêu trang giấy trắng
 Từng dòng kẻ ng... ngắn
 Như chúng em xếp hàng."
A. ay B. ai C. oay D. oai
Câu 46. Ngược với "tươi" là gì?
A. héo B. thắm C. tốt D. đỏ
Câu 47. Từ nào có chứa tiếng có vần "iêu"?
A. chắt chiu B. nàng tiên C. tếu táo D. năng khiếu
Câu 48. Những tiếng nào có chứa vần "inh" trong khổ thơ?
 "Học phép tính biết cách nhân chia
 Chẳng đánh mắng những bé em thơ
 Điều hay ấy chính cô dạy em ở mái trường mến yêu."
A. chia, chẳng B. tính, điều C. chính, trường D. tính, chính
Câu 49. Từ nào chứa tiếng không có vần "uông"?
A. cuốn sách B. chuông reo C. cuống quýt D. muông thú
Câu 50. Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
 Bố và bé đi bộ ở bờ ....ồ.
A. d B. đ C. b D. h
Câu 51. Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống: "Đàn cá .......ô lội nước".
Câu 52. Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:
 "Bà em có một .ôi nhà rất đẹp."
Câu 53. Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:
 "Ai dậy sớm. Chạy ra vườn. Hoa át hương. Đang chờ đón".
Câu 54. Điền vần oan hay an hay 푛 vào chỗ trống:
 "Chữ đẹp là tính ết Của những người trò ng.."
Câu 55. Điền anh hay oanh vào chỗ trống:
 "Trên trời có đám mây xanh
 Ở giữa mây trắng xung qu. mây vàng."
Câu 56. Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống để được từ phù hợp với bức tranh:
A. ay B. ăt C. in D. it
Câu 57. Em hãy điền tiếng chứa vần "in" hoặc "it" thích hợp vào ô trống:
 m.... màng: là mịn và mượt trên bề mặt trong rất ưa nhìn.
Câu 58. Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
 Học sinh cần phải biết th.. gửi lễ phép.
A. ưa B. ua C. ia D. ao
Câu 59. Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
 Thỏ và rùa đang chạy đ......
A. ưa B. ua C. ia D. ẹp
Câu 60. Trong các từ sau, từ nào không có vần "uông"?
A. nguồn nước B. buồng cau C. luống cày D. hát tuồng
Câu 61. Trong câu: "Ánh nắng xuân sưởi ấm mọi nơi." có những vần gì?
A. anh, ăng, uân, ươi, âm, an, ât B. uông, ươi, uôi, ang, at, oi, an
C. ương, anh, an, uông, ân, ươn, ơi D. anh, ăng, uân, ươi, âm, oi, ơi
Câu 62. Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ chấm: tấm thảm .en
A. n B. v C. l D. m
Câu 63. Em hãy chọn từ có tiếng chứa vần "in".
A. nhẫn nhịn. B. lùn tịt. C. hít thở. D. tít mít.
Câu 64. Em hãy chọn những đáp án có chứa vần "ay"
A. quay phim B. trở lại C. vay mượn D. ban mai
Câu 65. Em hãy chọn từ có vần "em" phù hợp với hình ảnh.
A. que kem B. xem ti vi C. tem thư D. lọ lem Câu 66. Tên con vật nào dưới đây chứa tiếng có vần "ôm"?
Câu 67. Hình ảnh sau giống chữ gì?
A. chữ "o" B. chữ "ô" C. chữ "ơ" D. chữ " c "
Câu 68. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống:
 t... tre cá tr...'..
A. êm B. âm C. ăm D. am
Câu 69. Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống:
 Nhà sàn có 1 can bằng gỗ.
Câu 70. Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "am"?
A. chó đốm, bờm ngựa B. đồ gốm, thơm tho C. nấm rơm, nắm cơm D. cảm ơn, đam mê
Câu 71. Âm "m" có thể đứng sau những âm nào dưới đây để tạo thành vần?
A. a, o, u, y B. e, ê, i, u C. l, h, k, d D. o,p,t,q
Câu 72. Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
 quả c......am.
Câu 73. Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
 ...ắc mắc
A. th B. nh C. kh D. ch
Câu 74. Các tiếng "khế, khỉ, khen" có chung âm gì?
A. ê B. n C. kh D. i
Câu 75. Tiếng nào dưới đây không có vần "on"?
A. lon B. son C. sơn D. nón
Câu 76. Các tiếng "lợn, cơn, lớn" có chung vần gì?
A. on B. em C. ơn D. ơm Câu 77. Điền vần "em" hoặc "am" vào chỗ trống:
 Mẹ rán n cho bé Nga.
Câu 78. Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ân"?
A. thôn bản, nhà sàn B. ôn tập, cảm ơn C. thân mật, ân cần D. thon thả, còm nhom
Câu 79. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 80. Các tiếng "khăn, trăn, lăn" có chung vần gì?
A. ăn B. an C. âm D. am
Câu 81. Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "âc"?
A. lật, đất, tất B. gấc, bậc, nhấc C. mâm, sâm, nấm D. sân, mận, chân
Câu 82. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống:
 bàn ch... s... cỏ
A. âm B. am C. an D. ân
Câu 83. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống:
 Bé tự giác dọn dẹp bàn học gọn gàng, ng. nắp.
A. ăn B. an C. ăng D. ăm
Câu 84. Các tiếng "bếp, nếp, xếp" có chung vần gì?
A. ep B. ip C. êp D. êt
Câu 85. Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "im"?
A. mịn, nín, xin B. sim, kìm, nhím C. vịt, thịt, mít D. kịp, dịp, nhịp
Câu 86. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm:
 Bát Tràng là 1..`.. nghề về đồ gốm sứ.
A. ang B. an C. ăng D. âng
Câu 87. Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm: đầm s.. bằng kh........
A. ôn B. en C. ên D. on
Câu 88. Những âm nào có thể đứng sau âm "qu" để tạo thành tiếng?
A. e, ê, u, ư B. a, o, u, u C. o, ô, i, y D. a, ơ, e, ê
Câu 89. Các tiếng "mát, lát, hát" có chung vần gì?
A. ăt B. at C. ât D. an
Câu 90. Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "om"?
A. quả cam, số tám B. chôm chôm, mì tôm C. lấm tấm, lâm thâm D. làng xóm, đom đóm
Câu 91. Điền "ph" hoặc "qu" thích hợp vào chỗ trống: "Lời ru có gió mùa thu.
 Bàn tay mẹ ........ạt mẹ đưa gió về."
 (Theo Trần Quốc Minh)
Câu 92. Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "ap"?
A. xám, cam, tám B. sạp, nháp, rạp C. nếp, bếp, xếp D. chóp, cọp, góp
Câu 93. Từ nào dưới đây chứa tiếng có vần "ap"?
A. ngăn nắp B. ấm áp C. mát mẻ D. sắm sửa
Câu 94. Tiếng nào có thanh hỏi (’)?
A. nhớ B. chờ C. thợ D. chở
Câu 95. Những tiếng nào có âm " "?
A. xẻ B. xù C. ve D. sẻ E. xô
Câu 96. Tên những con vật nào có âm "ưa"?
Câu 97. Những từ nào chứa âm "a" trong khổ thơ sau?
 "Bé vẽ nơ cho mẹ
 Vẽ nhà nhỏ cho ba
 Vẽ cả nhà múa ca
 Đó là quà quý giá."
 (Hạ An)
A. giá, cả, ba, ca, là, quà, nhà B. nhà, ba, ra, da, giá, xa, bà
C. quà, là, già, ra, giá, na, cả D. nhà, cả, lá, cá, khá, đá, thả
Câu 98. Câu nào có từ chứa âm "n"?
A. Bé đi ô tô về quê. B. Bố Thơ là thợ mỏ.
C. Bố mẹ cho bé đi ca nô. D. Bố đưa bé đi thả cá.
Câu 99. Đáp án nào sắp xếp đúng trật tự từ trong bảng chữ cái?
A. k, t, m B. t, r, h C. s,x,r D. v, x, y
Câu 100. Tiếng nào có vần "êm"?
A. tên B. đêm C. tìm D. xem
Câu 101. Những tiếng nào có vần "up"?
A. núp B. chép C. chụp D. búp E. chớp
Câu 102. Các tiếng "sen, len, đèn" có chung vần gì?
A. vần "em" B. vần "ên" C. vần "en" D. vần "êm"
Câu 103. Từ ngữ nào có chứa vần "âp"?
A. gặp gỡ B. mập mạp C. ngăn nắp D. bắp ngô
Câu 104. Vần nào có trong câu sau? Nghỉ hè, ông bà dẫn Trang đi thăm làng dệt thổ cẩm.
A. vần "ăm" B. vần "am" C. vần "ăng" D. vần "ăn"
Câu 105. Đáp án nào chỉ gồm các vần có trong đoạn văn sau?
 Mẹ mua cho Hà một tập vở và bút chì mới. Hà rất chăm chỉ rèn chữ. Hà viết cẩn thận và nắn nót 
nên các chữ đều tăm tắp.
A. ôt, âp, an, at, ăt B. ăp, ăm, ăn, ot, ân C. ăn, ot, âc, ât, ôm D. âp, ut, ot, ơn, êt
Câu 106. Câu nào có từ chứa vần "ăm"?
A. Mẹ và bé đi thăm bà ở quê. B. Sân nhà bà có giàn gấc đỏ.
C. Mẹ mua cho bé một con búp bê. D. Bố của Nga là bác sĩ.
Câu 107. Tên những con vật nào có vần "ac"?
Câu 108. Hãy ghép vần với tên sự vật trong hình chứa vần tương ứng.
 âm
 ăng
 ac
Câu 109. Hãy ghép vần với loại hoa quả trong hình chứa vần tương ứng.
Câu 110. Hãy ghép vần với hình ảnh đồ vật có tên tương ứng.

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_trang_nguyen_tieng_viet_lop_1_on_luyen_cac_cap_nam.docx
  • docxĐáp án.docx