Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 14: Câu "Thung lũng có rất nhiều loài hoa đang đua nhau khoe sắc rực rỡ." có:
A. 2 kết từ B. 7 danh từ C. 5 động từ D. 2 tính từ
Câu 15: Câu "Dòng sông đỏ nặng phù sa đang lững lờ trôi." có:
A. 5 danh từ B. 1 động từ C. 1 kết từ D. 4 tính từ
Câu 16: Câu "Chúng tôi đã có cơ hội đến thăm nhiều địa danh nổi tiếng khắp mọi miền đất nước." có:
A. 3 danh từ B. 2 kết từ C. 3 tính từ D. 5 động từ
Câu 17: Từ "kết luận" trong câu: "Những kết luận của ông ấy rất đáng tin cậy." thuộc từ loại nào?
A. đại từ B. danh từ C. tính từ D. động từ
Câu 18: Từ "họa" trong đoạn thơ sau thuộc lọa từ nào?
"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể
Núi dựng cheo leo, hồ lặng im
Lá rừng với gió ngâm se sẽ
Họa tiếng lòng ta với tiếng chim."
A. tính từ B. danh từ C. động từ D. đại từ
Câu 19: Câu "Môi trường học tập của chúng tôi rất thuận lợi." có:
A. 3 danh từ B. 1 tính từ C. 2 động từ D. 2 đại từ
Câu 20: Câu "Lớp tôi tưới cây còn lớp 5B thì quét sân." có:
A. 2 danh từ B. 2 động từ C. 1 tính từ D. 2 đại từ
Câu 21: Từ loại nào được dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật?
A. tính từ B. động từ C. danh từ D. đại từ
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 ôn luyện các cấp năm học 2025-2026 (Có đáp án)
CHỦ ĐIỂM 1 - DANH, ĐỘNG, TÍNH TỪ, ĐẠI TỪ, KẾT TỪ A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ A1. Danh từ . Danh từ - Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị). Ví dụ: ông, bà, nhà, cửa, dừa, cơn, mưa,.... Danh từ gồm 2 loại: Danh từ chung và danh từ riêng. - Danh từ chung là tên của một loại sự vật: sông, núi, bạn, xã, ... Danh từ chung được phân làm các loại: + Danh từ chỉ người: ông, bà, thầy, cô, hàng xóm, bố, bạn, ..... + Danh từ chỉ vật: bút, thước, sách, vở, chó, mèo, ..... + Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: mưa, gió, sấm, bão, lũ lụt, ...... + Danh từ chỉ thời gian: hôm qua, ngày mai, bình minh, .... + Danh từ chỉ khái niệm: biểu thị cái chỉ có trong nhận thức của con người, không có hình thù, không chạm vào hay ngửi, nếm, nhìn .... được: con người, niềm vui, nỗi buồn, cách mạng, cuộc sống, kinh nghiệm, .... Từ chỉ đơn vị: biểu thị những đơn vị được dùng để tính đếm sự vật: bó, nắm, cái, tấn, tạ, cân, thúng, chùm, gói,.... - Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa. Ví dụ: Mạnh, Lâm, Hòa: là các danh từ riêng chỉ người Hà Nội, Hồ Chí Minh: là các danh từ riêng chỉ các địa danh - Cụm danh từ: Do danh từ chính kết hợp với từ hoặc một số từ khác. Như vậy cụm danh từ là một tổ hợp gồm 2 hay nhiều từ kết hợp lại. + Cụm danh từ có danh từ chính đứng sau: Các từ đứng trước danh từ thường là những danh từ chỉ số lượng. Ví dụ: mấy bạn học sinh, các thầy cô, những bông hoa, một chiếc ô tô,... + Cụm danh từ có danh từ chính đứng trước: Các từ đứng sau danh từ thường bổ sung về tính chất, đặc điểm của danh từ chính. Ví dụ: áo đỏ, mưa rào, ghế nhựa, con nuôi, bố đẻ, cửa sắt, gà trống, ô tô con,... A2. Động từ - Động từ: là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của vật. Ví dụ: đi, hát, bò, chạa, bơi, .... - Một số từ chỉ ý niệm thời gian đi kèm với động từ + Từ đã: Đi kèm với động từ biểu thị một hành động đã xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: Mẹ tôi đã đi du lịch được hai hôm rồi. + Từ đang: Đi kèm với động từ biểu thị một hành động đang xảy ra ở hiện tại Ví dụ: Trời đang mưa. + Từ sẽ, sắp: Đi kèm với động từ biểu thị một hành động sắp xảy ra ở tương lai Ví dụ: Tết sắp đến. Mẹ sẽ trở về vào thứ hai tuần sau. A3. Tính từ - Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái. Ví dụ: - Cô ấy rất xinh xắn. - Ngôi nhà nhỏ bé nằm ở vùng ngoại ô. - Tờ giấy trắng tinh. Các từ xinh xắn, nhỏ bé, trắng tinh trong các câu trên là tính từ - Một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất + Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ đã cho Ví dụ: Lẵng hoa có màu tím. => Lẵng hoa có màu tim tím. + Thêm các từ rất, quá, lắm,... vào trước hoặc sau tính từ Ví dụ: Cô ấy gầy. ⇒ Cô ấy rất gầy. Cô ấy gầy lắm. + Tạo ra phép so sánh. Ví dụ: Ngôi nhà này rất to. ⇒ Ngôi nhà này to hơn. A4. Đại từ Đại từ là từ dùng để xung hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy. Đại từ xưng hô: là từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp: tôi, chúng tôi; mày, chúng mày; nó, chúng nó;... Bên cạnh các từ nói trên, người Việt Nam còn dùng nhiều danh từ chỉ người làm đại từ xưng hô để thể hiện rõ thứ bậc, tuổi tác, giới tính: ông, bà, anh, chị, em, cháu, thầy, bạn,... Khi xưng hô cần chú ý chọn từ cho lịch sự, thể hiện đúng mối quan hệ giữa mình với người nghe và người được nhắc tới. Lưu ý: + Đại từ có khả năng thay thế cho từ loại nào thì có thể giữ những chức vụ giống như từ loại ấy. + Các đại từ xưng hô có khả năng thay thế danh từ. Do đó, chúng có thể có chức vụ trong câu như danh từ. + Các đại từ "vậy", "thế" có khả năng thay thế động từ, tính từ. Do đó, chúng có thể có chức vụ trong câu như động từ, tính từ. Bên cạnh các đại từ xưng hô chuyên dùng, Tiếng Việt còn sử dụng nhiều danh từ để làm từ xưng hô: + Chỉ quan hệ gia đình - thân thuộc: ông, bà, anh, chị, em, con, cháu,... + Chỉ một số chức vụ - nghề nghiệp đặc biệt: chủ tịch, thứ trưởng, bộ trưởng, thầy, bác sĩ, luật sư,... - Đại từ xưng hô thể hiện ở 3 ngôi: + Đại từ chỉ ngôi thứ nhất (chỉ người nói): tôi, ta, tớ, chúng tôi, chúng ta,... + Đại từ chỉ ngôi thứ hai (chỉ người nghe): mày, cậu, các cậu,... + Đại từ chỉ ngôi thứ ba (người được 2 người ở ngôi thứ nhất và thứ 2 nói tới): họ, nó, hắn, bọn họ, chúng nó,... A5. Kết từ Kết từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngũ hoặc những câu ấy với nhau. Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp kết từ. - Các kết từ thường dùng là: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,... - Các cặp kết thường dùng: + Biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả: Vì... nên...; Do... nên...; Nhờ... nên... + Biểu thị quan hệ giả thiết, điều kiện - kết quả: Nếu... thì...; Hễ... thì... + Biểu thị quan hệ tương phản, nhượng bộ: Tuy... nhưng...; Mặc dù... nhưng + Biểu thị quan hệ tăng tiến: Không những... mà còn...; Không chỉ... mà còn... B- BÀI TẬP TỰ LUYỆN B1. Danh từ Câu 1: Từ "căn" trong câu nào dưới đây là danh từ? A. Cuối tuần, gia đình tôi sẽ chuyến để một căn nhà mới. B. Mẹ căn dặn chúng tôi rất kĩ trước khi về quê. C. Tôi đang căn chỉnh góc máy cho thật đẹp. D. Anh nhớ căn đều hai bên tường cho khỏi lệch. Câu 2: Tiếng "khôi" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? A. phục, kì B. hoa, á C. ngô, hài D. tinh, cừ Câu 3: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? A. trí thức B. trí khôn C. trí nhớ D. trí tuệ Câu 4: Tiếng "thế" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? A. lực, thay B. lợi, chân C. kỉ, giới D. gia, chấp Câu 5: Tiếng "thanh" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người? A. bình B. nhạc C. niên D. điệu Câu 6: Tiếng "sĩ" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người? A. khí B. số C. diện D. nha Câu 7: Đáp án nào chỉ gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức ảnh sau? A. thảm, gối, đèn, quạt, lò sưởi B. bàn, ghế, đèn, thảm, sách C. tủ, đèn, rèm, giường, tranh D. ghế, gối, chăn, võng, hoa Câu 8: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ vật có trong câu văn sau? Thu sang, cây bàng thay áo đỏ vàng rồi dần dần rụng lá, chỉ còn lại những cành khẳng khiu. A. thu, cây bàng, khẳng khiu B. cây bàng, dần, lá, cành C. cây bàng, áo, chỉ, cành D. cây bàng, áo, lá, cành Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. thu gom, phân loại 2. mềm mại, thoải mái 3. phong tục, xã hội Nhóm từ ở vị trí số .......... là danh từ. Câu 10: Từ "bằng" trong câu nào dưới đây là danh từ? A. Sáng nào cũng vậy, chị tôi phải dậy sớm để đi học bằng xe buýt. B. Chỉ mấy tháng không gặp, bé Na đã cao gần bằng tôi. C. Bố tôi đã san bằng mô đất phía sau nhà để trồng rau. D. Cả gia đình đến dự lễ trao bằng tốt nghiệp của chị gái tôi. Câu 11: Tiếng "minh" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? A. chứng, mẫn B. anh, bạch C. bình, châu D. thuyết, văn Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nắng bắt đầu rút lên những chòm cây cao, rồi nhạt dần và như hoà lẫn với ánh sáng nhợt cuối cùng. Câu văn trên có ............ danh từ Câu 13: Tiếng "sâu" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? A. róm, chuyên B. bệnh, bọ C. hoắm, sa D. răng, sắc Câu 14: Tiếng "hành" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? A. khách, lang B. song, chấp C. chính, vận D. du, tiến Câu 15: Tiếng "đông" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? A. thu, đặc B. phương, mùa C. đúc, nghịt D. hướng, lạnh Câu 16: Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào dưới đây để được một danh từ? A. cãi B. luận C. bạc D. chân Câu 17: Tiếng "minh" có thể kết hợp với tiếng nào dưới đây để được một danh từ? A. bạch B. tường C. bình D. mẫn Câu 18: Từ "tách" trong câu nào dưới đây là danh từ? A. Căn nhà cũ nằm tách biệt cuối con ngõ nhỏ. B. Trang đang làm bài tập phân tách chủ ngữ và vị ngữ. C. Bố nhờ Lan pha mấy tách trà ngon để mời khách. D. Lan cố gắng tách từng hạt ngô thật cẩn thận. B2. Động từ Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Chúng tôi đã trải nghiệm nhiều điều thú vị và tích lũy những kiến thức bổ ích trong hành trình khám phá hang Sơn Đoòng." có ........... động từ. Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Chúng tôi dồn toàn bộ tâm sức để nghiên cứu và phát triển dự án mới, mong rằng mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ." có ............ động từ. Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng và cảm ơn cô giáo đã ân cần dạy dỗ." có tất cả ........... động từ. Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Sau ba tháng về quê ngoại nghỉ hè, chị em tôi gặp lại các bạn trong xóm và kể cho nhau nghe những câu chuyện về một mùa hè thú vị." có ......... động từ. Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cả lớp chăm chú nghe thầy hướng dẫn rồi thực hành vẽ và tô màu đĩa hoa quả mẫu trên bàn. Câu trên có tất cả .......... động từ. Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Sau khi nghe loa xã hướng dẫn chi tiết, bà con sẽ tiến hành phân loại rác và để đúng nơi quy định. Câu văn trên có: ............ động từ Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Mỗi lần về quê, Xuân thích nhất là lúc được hít hà hương thơm từ chõ xôi mềm dẻo do chính tay bà đồ." có ....... động từ Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng mẹ nhân ngày Phụ Nữ Việt Nam." có .......... động từ. Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy." có .......... động từ. Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Đến với tỉnh Quảng Bình, chúng tôi được chiêm ngưỡng nét hoang sơ, kì bí nhưng không kém phần thơ mộng của động Phong Nha." có ....... động từ. Câu 11: Từ "đồ" trong câu nào dưới đây là động từ? A. Mẹ tặng Nhung một món đồ chơi nhân dịp sinh nhật. B. Đầu xuân, Trang cùng mẹ đến xin chữ thầy đồ trong làng. C. Bát Tràng là làng nghề nổi tiếng với đồ gốm sứ. D. Mẹ em đồ xôi gấc bằng cái chõ cũ của bà. Câu 12: Câu nào dưới đây có động từ chỉ trạng thái? A. Huyền phân vân không biết nên chọn món quà nào để tặng mẹ. B. Chủ nhật tuần này là sinh nhật của mẹ. C. Huyền sẽ làm một giỏ hoa bằng giấy để tặng sinh nhật mẹ. D. Cả gia đình Huyền sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần này. Câu 13: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ? A. tuyên bố, rành mạch B. cầu nguyện, tin tức C. mong đợi, dáng vẻ D. đàm phán, ca ngợi Câu 14: Từ "khoá" trong câu nào dưới đây là động từ? A. Chiếc chìa khoá này sẽ mở được hộp quà bí mật. B. Anh ấy đã tiếp thu được nhiều kiến thức sau hai khoá học. C. Anh ra vào cửa hàng nhớ khoá xe cẩn thận nhé! D. Chiếc áo trông còn mới mà đã bị hỏng khoá. Câu 15: Cho đoạn thơ: "Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể Núi dựng cheo leo, hồ lặng im Lá rừng với gió ngân se sẽ Họa tiếng lòng ta với tiếng chim." Đoạn thơ trên có những động từ nào? A. Chầm chậm, cheo leo, se sẽ B. Vào, ta, chim C. Vào, ngân, họa D. Vào, lặng im, ngân, họa B3. Tính từ Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Đến thăm xứ Huế thơ mộng, chúng tôi đã được tham quan nhiều di tích nổi tiếng, thưởng thức các món ăn ngon và được nghe ca Huế trên sông Hương." có ...... tính từ. Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Đoạn văn "Hai hàng long não xanh um vẫy những chùm lá tươi non như những bàn tay trẻ em chào đón khách qua đường. Trên cành cây, các chú chim say sưa dạo khúc nhạc buổi sáng thật tuyệt vời. Tôi tung tăng cắp sách tới trường, lòng nhẹ nhàng, thanh thản." có: ......... tính từ. Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Ông mặt trời toả ánh nắng chói chang, làm cho không khí của mùa hè càng thêm oi ả, khó chịu." có ......... tính từ. Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Bỗng từ đâu, những đám mây lớn, đen kịt ùn ùn kéo đến đuổi hết mây trắng đi." có ........... tính từ. Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Bộ phim về đề tài lịch sử đã để lại những ấn tượng sâu sắc trong lòng khán giả về cách dàn dựng hoành tráng, công phu, đem đến nhiều tình tiết đặc sắc." có ......... tính từ. Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu "Xuân sang, cây cối xanh tốt, um tùm, thảm cỏ xanh non mượt mà." có ........... tính từ. Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Câu "Mưa giăng trắng xoá khắp các đồng lúa xanh rì." có .............. tính từ. Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Câu "Thước phim ngắn ghi lại nhiều kỉ niệm thời sinh viên của chúng tôi giờ đây là món quà quý giá." có tất cả ............ tính từ. Câu 9: Từ nào dưới đây là tính từ dùng để miêu tả vóc dáng? A. dịu dàng B. loắt choắt C. thật thà D. bay bổng Câu 10: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ? A. nhộn nhịp, tấp nập B. uốn lượn, căn chỉnh C. hợp tác, liên kết D. phá cách, tạo dựng Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Rất nhiều loài cây ở đây có những đặc điểm riêng biệt để thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt." có .................... tính từ. Câu 12: Tiếng "thành" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành tính từ? A. thật, khẩn B. đô, lũy C. hình, lập D. tựu, tích Câu 13: Từ "sang" trong câu nào dưới đây là tính từ? A. Sang tuần, bố phải đi công tác. B. Cửa hàng được trang trí lại trông khá là sang. C. Sang năm mới là em tròn 13 tuổi. D. Chiều mai, em sẽ sang cơ quan bố chơi. Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. siêng năng, gọn gàng 2. biểu quyết, suy ngẫm 3. năm học, danh hiệu Nhóm từ ở vị trí số ............... là tính từ. Câu 15: Từ nào không phải là tính từ? A. xinh xắn B. run rẩy C. Lung linh D. Hiền lành Câu 16: Trong các từ sau, từ nào không dùng để chỉ màu sắc của da người? A. hồng hào B. đỏ ối C. xanh xao D. đỏ đắn Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hoàng hôn, mặt trời như quả cầu lửa khổng lồ nhuộm đỏ rực cả một góc trời phía tây. Câu văn trên có ....... tính từ. Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Thanh Xuân là bạn học sinh mới của lớp tôi, bạn ấy có gương mặt bầu bĩnh, đôi mắt đen láy và giọng nói nhẹ nhàng." Câu văn trên có .......... tính từ. Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Chúng tôi lắng nghe giọng hát ngọt ngào, êm ái của những cô gái Huế dịu dàng. Câu văn trên có ............... tính từ. Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ trống Câu "Chúng tôi đã đến thăm nhiều địa danh nổi tiếng nhưng không nơi đâu mang lại cảm giác bình yên, thư thái như quê hương mình." có ............. tính từ. Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Mùa thu, bầu trời dường như xanh hơn, thấp thoáng những cánh chim vội vàng bay về phương Nam tránh rét. Câu trên có .......... tính từ. Câu 22: Từ "giống" trong câu nào dưới đây là tính từ? A. Hạnh An trông giống một cô công chúa trong chiếc váy mới. B. Đây là giống quả giòn, ngọt hơn hẳn trước đây. C. Dân làng được nhà vua ban cho một thúng thóc giống. D. Các kĩ sư nông nghiệp đã tìm ra giống lúa mới cho năng suất cao. Câu 23: Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ? A. thật B. luỹ C. tựu D. tích Câu 24: Tiếng "thanh" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các tính từ? A. điệu, bình B. mảnh, âm C. thoát, tĩnh D. cao, minh BÀI TẬP TỔNG HỢP DANH, ĐỘNG, TÍNH TỪ Câu 1: Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. phấn đấu, suy ngẫm, đánh giá Động từ sâu sắc, độc đáo, thích hợp Tính từ ý tưởng, bài học, phương pháp Danh từ Câu 2: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "học sinh, kĩ sư, nông dân" đều là ............... từ. Câu 3: Từ "gương" trong câu thơ "Trung thu trăng sáng như gương" là loại từ gì? A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 4: Từ "kén" trong câu: "Tính cô ấy kén lắm." thuộc từ loại nào? A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 5: Từ "Dũng cảm" trong câu: "Dũng cảm là đức tính quan trọng của người chiến sĩ." thuộc từ loại gì? A. động từ B. danh từ C. tính từ D. đại từ Câu 6: Từ "lớn lao" trong câu: "Ước mơ của anh ấy thật lớn lao." thuộc từ loại gì? A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 7: Từ "qua" trong câu "Chúng em qua ngôi nhà xây dở." là: A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 8: Từ "hay" đầu tiên trong câu: "Hát hay không bằng hay hát." thuộc từ loại gì? A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 9: Từ "kết luận" trong câu: "Anh ấy sẽ kết luận sau." thuộc từ loại nào? A. động từ B. danh từ C. tính từ Câu 10: Em hãy sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: 1/ tuy nhiên 2/ nghiêm khắc 3/ hiền hậu 4/ thành quả 5/ ngoài ra 6/ khuyến khích 7/ khiêm tốn 8/ thành tích 9/ an ủi 10/ công lao 11/ khen ngợi 12/ dịu dàng Danh từ: ..................... Động từ: ......................... Tính từ: ................... Câu 11: Hãy sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: 1/ dạy dỗ 2/ tuy vậy 3/ thân thiện 4/ gần gũi 5/ đào tạo 6/ trường lớp 7/ ân cần 8/ học viên 9/ bởi thế 10/ niên khóa 11/ học hỏi 12/ quan tâm Danh từ: ......................... Động từ: .......................... Tính từ: ........................ Câu 12: Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. lễ hội, phong tục, làng nghề Động từ náo nhiệt, đặc sắc, vui tươi Danh từ chúc mừng, gặp gỡ, biểu diễn Tính từ Câu 13: Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. thay đổi, tuần hoàn, sinh trưởng Danh từ đại dương, núi rừng, muông thú Tính từ hùng vĩ, phong phú, sinh động Động từ Câu 14: Câu "Thung lũng có rất nhiều loài hoa đang đua nhau khoe sắc rực rỡ." có: A. 2 kết từ B. 7 danh từ C. 5 động từ D. 2 tính từ Câu 15: Câu "Dòng sông đỏ nặng phù sa đang lững lờ trôi." có: A. 5 danh từ B. 1 động từ C. 1 kết từ D. 4 tính từ Câu 16: Câu "Chúng tôi đã có cơ hội đến thăm nhiều địa danh nổi tiếng khắp mọi miền đất nước." có: A. 3 danh từ B. 2 kết từ C. 3 tính từ D. 5 động từ Câu 17: Từ "kết luận" trong câu: "Những kết luận của ông ấy rất đáng tin cậy." thuộc từ loại nào? A. đại từ B. danh từ C. tính từ D. động từ Câu 18: Từ "họa" trong đoạn thơ sau thuộc lọa từ nào? "Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể Núi dựng cheo leo, hồ lặng im Lá rừng với gió ngâm se sẽ Họa tiếng lòng ta với tiếng chim." A. tính từ B. danh từ C. động từ D. đại từ Câu 19: Câu "Môi trường học tập của chúng tôi rất thuận lợi." có: A. 3 danh từ B. 1 tính từ C. 2 động từ D. 2 đại từ Câu 20: Câu "Lớp tôi tưới cây còn lớp 5B thì quét sân." có: A. 2 danh từ B. 2 động từ C. 1 tính từ D. 2 đại từ Câu 21: Từ loại nào được dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật? A. tính từ B. động từ C. danh từ D. đại từ B4. Đại từ Câu 1: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Quảng Nam là một tỉnh ven biển miền Câu có đại từ xưng hô. Trung, người dân nơi đây rất hiền hậu và mến khách. Tỉnh Quảng Nam có những cảnh đẹp nổi Câu có đại từ thay thế. tiếng nào? Nếu có cơ hội, mời các bạn ghé thăm quê Câu có đại từ nghi vấn. hương Quảng Nam của chúng mình nhé! Câu 2: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Đà Nẵng là thành phố du lịch nổi tiếng, Câu có đại từ xưng hô. nơi đây có rất nhiều danh lam thắng cảnh. Tỏi tía là đặc sản ở địa phương nào của Câu có đại từ thay thế. tỉnh Quảng Bình? Trong kì nghỉ hè, cả gia đình tôi đã có Câu có đại từ nghi vấn. chuyến du lịch ở Phú Yên. Câu 3: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Xuân có thích chiếc váy mẹ tặng hôm Câu có đại từ thay thế qua không? Thu về quê thăm bà với tớ nhé! Câu có đại từ nghi vấn Em thích học môn Toán, Hạ cũng vậy. Câu có đại từ xưng hô Câu 4: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Cậu thấy ai là người hát hay nhất lớp mình? Câu có từ in đậm là đại từ thay thế Cuối tuần, chúng mình cùng sang thăm cô Câu có từ in đậm là đại từ nghi vấn Thu nhé! Động Phong Nha là Di sản thiên nhiên nổi Câu có từ in đậm là đại từ xưng hô tiểng, mọi người trong gia đình tôi đều muốn đến đó tham quan. Câu 5: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Múa khèn là nghệ thuật trình diễn dân gian Câu có đại từ thay thế đồng bào dân tộc nào? Chúng tôi được tham dự lễ hội Khèn Câu có đại từ nghi vấn Mông, diễn ra ở Đồng Văn. Tỉnh Hà Giang có nhiều đặc sản, cảnh đẹp, Câu có đại từ xưng hô người dân nơi đây cũng rất hiếu khách. Câu 6: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Linh đứng ngắm mãi bức tranh vẽ bầu trời Câu có đại từ xưng hô. đêm, đó là tác phẩm của một bạn nhỏ khiếm thị. Buổi triển lãm "Thế giới tuổi thơ" được tổ Câu có đại từ thay thế. chức ở đâu? Cuối tuần sau, cậu đi xem triển lãm với Câu có đại từ nghi vấn. chúng tớ nhé! Câu 7: Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Trong khu rừng sâu thẳm, có mô̂t ngôi nhà Câu có đại từ xưng hô. cổ bị bỏ hoang, nó ẩn chứa những bí mật mà không ai dám khám phá. Tôi đã tham gia cuộc thi chạy trong hội Câu có đại từ thay thế. khoẻ Phù Đổng. Trong hội khoẻ Phù Đổng có bao nhiêu Câu có đại từ nghi vấn. người tham gia?
File đính kèm:
bo_de_thi_trang_nguyen_tieng_viet_lop_5_on_luyen_cac_cap_nam.docx
Đáp án.docx

